Bản dịch của từ Hemostasis trong tiếng Việt

Hemostasis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemostasis(Noun)

hɪmˈɑstəsɪs
hɪmˈɑstəsɪs
01

Quá trình giữ máu lại trong mạch máu bị tổn thương để cầm máu, ngăn chặn chảy máu.

Medicine countable uncountable The process of keeping blood inside a damaged vessel to stop bleeding.

止血过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ