Bản dịch của từ Hemostatic tendency trong tiếng Việt

Hemostatic tendency

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemostatic tendency(Phrase)

hˌɛməstˈætɪk tˈɛndənsi
ˌhɛməˈstætɪk ˈtɛndənsi
01

Xu hướng ngưng chảy máu bằng cách thúc đẩy quá trình đông máu.

The trend of stopping bleeding is being achieved through promoting blood clotting.

倾向于通过促使血液凝固来止血

Ví dụ
02

Thuộc tính của các chất hoặc cơ chế kiểm soát chảy máu

The properties of substances or mechanisms for controlling bleeding.

血液性质或止血机制

Ví dụ
03

Đặc điểm phản ứng của cơ thể nhằm ngăn chặn mất máu quá nhiều

One characteristic of the body's response is to prevent excessive blood loss.

这是身体为了防止过度失血所做出的一种反应特征。

Ví dụ