Bản dịch của từ Hermetic trong tiếng Việt

Hermetic

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hermetic(Noun Countable)

hɚɹmˈɛtɪk
hɚɹmˈɛtɪk
01

(Danh từ) Một thiết bị hoặc vỏ bọc kín, thường làm bằng thủy tinh, dùng để chứa chân không hoặc khí, với đặc tính không cho không khí hoặc chất lỏng lọt vào — tức là một ống hoặc bao kín khí.

Usually hermetics seals glass tubes or envelopes designed as containers for a vacuum or gases.

密封的容器,通常用于保持真空或气体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hermetic(Noun)

hɚɹmˈɛtɪk
hɚɹmˈɛtɪk
01

Trường phái huyền bí cổ xưa (thuộc truyền thống Hermetic) bao gồm các học thuyết về giả kim thuật, chiêm tinh học và thần học huyền bí; nói chung là các kiến thức esoteric, bí truyền và triết lý kỳ bí gắn liền với tên gọi Hermes.

The ancient philosophical and esoteric tradition that encompasses alchemy astrology and theosophy.

古代神秘哲学传统,包括炼金术、占星术和神秘神学。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ