Bản dịch của từ Heterochromosome trong tiếng Việt
Heterochromosome
Noun [U/C]

Heterochromosome(Noun)
hɛtəɹəkɹˈoʊməsoʊm
hɛtəɹəkɹˈoʊməsoʊm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhiễm sắc thể có cấu trúc khác biệt so với nhiễm sắc thể tiêu chuẩn trong cặp thường khá quan trọng trong di truyền học và sinh học tế bào.
Chromosomes have a structure that differs from the typical chromosome in its pair, often related to genetics and cell biology.
在遗传学和细胞生物学中,染色体的结构与其配对中的标准染色体不同,通常具有重要意义。
Ví dụ
