Bản dịch của từ Hevea trong tiếng Việt
Hevea
Noun [U/C]

Hevea(Noun)
hˈiːviə
ˈhɛviə
Ví dụ
02
Thường được gọi là cây cao su, được sử dụng để khai thác mủ cao su.
Commonly referred to as rubber trees used for rubber extraction
Ví dụ
Hevea

Thường được gọi là cây cao su, được sử dụng để khai thác mủ cao su.
Commonly referred to as rubber trees used for rubber extraction