Bản dịch của từ High energy trong tiếng Việt

High energy

Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High energy(Phrase)

hˈaɪ ˈɛnɚdʒi
hˈaɪ ˈɛnɚdʒi
01

Trạng thái tràn đầy năng lượng, rất phấn khích hoặc hoạt động mạnh, hăng hái và sôi nổi.

A state of high excitement or activity.

兴奋或活跃的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

High energy(Adjective)

hˈaɪ ˈɛnɚdʒi
hˈaɪ ˈɛnɚdʒi
01

Có nhiều năng lượng, hoạt bát và làm việc/hoạt động lâu mà không mệt nhanh.

Having a lot of energy and able to do things for a long time without getting tired.

充满活力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh