Bản dịch của từ High stakes trong tiếng Việt
High stakes
Phrase

High stakes(Phrase)
hˈaɪ stˈeɪks
ˈhaɪ ˈsteɪks
01
Liên quan đến mức độ rủi ro cao và khả năng gặp phải mất mát hoặc lợi nhuận lớn
This pertains to high risk levels and the potential for significant losses or gains.
涉及高风险程度和可能承担重大损失或获得大量收益的情况。
Ví dụ
02
Đề cập đến những tình huống mà kết quả có hậu quả nghiêm trọng
Refers to situations where the outcomes have serious consequences.
指的是那些结果可能带来严重后果的情形
Ví dụ
