Bản dịch của từ Hinder trong tiếng Việt

Hinder

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hinder(Adjective)

hˈɑɪndəɹ
hˈɪndɚ
01

(thường chỉ bộ phận cơ thể) ở phía sau; sau cùng, ở vùng mông hoặc phía sau thân thể.

(especially of a bodily part) rear; hind.

后面的; 脊背的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hinder(Verb)

hˈɑɪndəɹ
hˈɪndɚ
01

Làm cho ai đó khó thực hiện điều gì hoặc khiến điều gì đó khó xảy ra hơn.

Make it difficult for (someone) to do something or for (something) to happen.

妨碍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hinder (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hinder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hindered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hindered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hinders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hindering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ