Bản dịch của từ Hiring appeal trong tiếng Việt

Hiring appeal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hiring appeal(Noun)

hˈaɪərɪŋ ɐpˈiːl
ˈhaɪrɪŋ əˈpiɫ
01

Hành động tuyển dụng ai đó để làm việc hoặc cung cấp dịch vụ

The act of hiring someone for work or services.

雇佣某人提供劳务或服务的行为

Ví dụ
02

Yêu cầu hoặc mong muốn thu hút ứng viên cho một vị trí công việc

An employer's request or desire to attract a candidate for a job.

这是一个吸引求职者应聘的需求或愿望。

Ví dụ
03

Quá trình mà nhà tuyển dụng tìm kiếm sự quan tâm từ các ứng viên tiềm năng

This is the process by which an employer seeks interest from potential candidates.

这就是招聘者吸引潜在应聘者关注的过程。

Ví dụ