Bản dịch của từ Hit the headlines trong tiếng Việt

Hit the headlines

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hit the headlines(Idiom)

01

Thu hút sự chú ý rộng rãi hoặc quảng bá trên các phương tiện truyền thông

To garner widespread attention or publicity across the media.

在媒体上引起广泛关注或宣传

Ví dụ
02

Trở thành chủ đề bàn luận trên các phương tiện truyền thông

It has become the talk of the town in the media.

成为公众媒体热议的话题

Ví dụ
03

Được xuất hiện nổi bật trong các bản tin

It stands out prominently in the news reports.

在新闻报道中成为重点报道的内容。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh