Bản dịch của từ Hobbyist trong tiếng Việt

Hobbyist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hobbyist(Noun)

hˈɑbiɪst
hˈɑbiɪst
01

Một người làm hoặc tham gia vào một hoạt động, sở thích, hoặc môn học vì thích thú cá nhân chứ không phải chuyên nghiệp; họ làm điều đó để giải trí, học hỏi hoặc thư giãn.

A person who is interested in an activity or a subject as a hobby.

爱好者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ khách trả tiền cho dịch vụ tình dục theo dạng “giả làm bạn gái” (girlfriend experience).

Slang sex work A client in a girlfriend experience.

付费的女朋友体验客户

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ