Bản dịch của từ Hold polymers trong tiếng Việt
Hold polymers
Noun [U/C]

Hold polymers(Noun)
hˈəʊld pˈɒlɪməz
ˈhoʊɫd ˈpɑˌɫaɪmɝz
01
Các chất có cấu trúc phân tử chủ yếu gồm nhiều đơn vị tương tự liên kết với nhau, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Substances with molecular structures mainly consist of numerous similar units linked together, and they are used in various applications.
这些物质的分子结构主要由许多相似的单元通过化学键连接而成,广泛应用于各种不同领域中。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các hợp chất được tạo thành từ các chuỗi dài các đơn vị phân tử lặp đi lặp lại, thường được sử dụng trong sản xuất
These compounds are formed from long chains of repeating molecular units and are commonly used in manufacturing.
在制造过程中使用的由长链重复分子单元组成的化合物
Ví dụ
