Bản dịch của từ Holding pen trong tiếng Việt
Holding pen
Noun [U/C]

Holding pen(Noun)
hˈəʊldɪŋ pˈɛn
ˈhoʊɫdɪŋ ˈpɛn
01
Khu vực chứa động vật tạm thời có hàng rào bao quanh
A fenced area where animals are temporarily kept.
这是一片设有栅栏、用来临时饲养动物的区域。
Ví dụ
Ví dụ
