Bản dịch của từ Homoromantic trong tiếng Việt

Homoromantic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homoromantic(Adjective)

hˌɒmərəʊmˈæntɪk
ˌhoʊmɝəˈmæntɪk
01

Liên quan đến người có cảm xúc lãng mạn đối với những người cùng giới.

Relating to someone who experiences romantic feelings towards people of the same sex

Ví dụ
02

Có sự thu hút lãng mạn đối với những người cùng giới.

Having a romantic attraction to individuals of the same gender

Ví dụ
03

Thuộc về một phân nhóm của cộng đồng LGBTQ, những người xác định có sự thu hút lãng mạn với cùng giới.

Belonging to a subset of the LGBTQ community that identifies with samegender romantic attraction

Ví dụ