Bản dịch của từ Honey bear trong tiếng Việt

Honey bear

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honey bear(Noun)

hˈʌni bɛɹ
hˈʌni bɛɹ
01

Một loài thú nhỏ sống ở rừng nhiệt đới châu Mỹ, tên khoa học Potus flavus, thuộc họ gấu mèo (Procyonidae). Con này thường sống trên cây, có đuôi dài và hành vi ăn mật ong, trái cây và côn trùng. Trong tiếng Anh nó được gọi là "honey bear" hay kinkajou.

The kinkajou, Potus flavus (family Procyonidae), of tropical America.

Ví dụ
02

Thuật ngữ chỉ hai loài gấu châu Á: gấu lười (gấu mật lười, Melursus ursinus) và gấu mặt trời (Helarctos malayanus). Thường dùng để chỉ các loài gấu có thói quen ăn mật và sống ở châu Á.

Either of two Asian bears, the sloth bear, Melursus ursinus, and the sun bear, Helarctos malayanus.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh