Bản dịch của từ Hook up trong tiếng Việt

Hook up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hook up(Verb)

hˈʊk ˈʌp
hˈʊk ˈʌp
01

Kết nối hoặc nối hai thứ lại với nhau (ví dụ: nối thiết bị, dây, hệ thống hoặc liên kết thông tin).

To connect or link something.

连接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hook up(Phrase)

hˈʊk ˈʌp
hˈʊk ˈʌp
01

Gặp gỡ hoặc bắt đầu làm việc (hợp tác) với người khác; kết nối để cùng tham gia một công việc hoặc hoạt động.

To meet or begin to work with another person or other people.

与他人见面或合作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh