Anh - Việt

Bản dịch của từ Hooks trong tiếng Việt

hooks

Noun

hooks (Noun)

/hˈʊks/
/hˈʊks/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “hook”: những vật có hình móc hoặc đồ vật/chi tiết giống móc dùng để treo, móc hoặc bắt giữ đồ vật.

plural of hook.

Ví dụ
Cô ấy treo chìa khóa của mình trên những móc gần cửa.She hung her keys on the hooks near the door.
Anh ấy không thể tìm chiếc áo khoác của mình vì không có móc nào.He couldn't find his jacket because there were no hooks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hooks (Noun)

SingularPlural

hook

hooks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh