Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoper trong tiếng Việt

hoper

Noun

hoper (Noun)

/hˈoʊpɚ/
/hˈoʊpɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người có hy vọng; người mong chờ điều gì đó xảy ra.

Người có hy vọng; người mong chờ điều gì đó xảy ra.

A person who hopes.

Ví dụ
Người trẻ tuổi mơ về một tương lai tốt đẹp cho cộng đồng.The young hoper dreamt of a better future for the community.
Người hy vọng tin vào sức mạnh của tích cực và sự thay đổi.The hoper believed in the power of positivity and change.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh