Bản dịch của từ Hornet trong tiếng Việt

Hornet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hornet(Noun)

hˈɔɹnɪt
hˈɑɹnɪt
01

Một loài ong bắp cày lớn, thường có thân màu đỏ-vàng hoặc đỏ-đen, tính hơi hiền hơn so với một số loài ong khác, và thường làm tổ trong thân cây rỗng.

A large, fairly docile wasp which is typically red and yellow or red and black and usually nests in hollow trees.

一种体型较大的温和黄蜂,通常有红黄或红黑色,通常在空心树干中筑巢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hornet (Noun)

SingularPlural

Hornet

Hornets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ