Bản dịch của từ Hospital procedures trong tiếng Việt

Hospital procedures

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hospital procedures(Noun)

hˈɒspɪtəl prˈɒsɪdjˌɔːz
ˈhɑspɪtəɫ ˈprɑsədʒɝz
01

Một loạt các hành động được thực hiện theo một thứ tự hoặc cách thức nhất định, đặc biệt là trong bối cảnh y tế.

A series of actions conducted in a certain order or manner especially in a medical context

Ví dụ
02

Các phương pháp đã được thiết lập để tiến hành kiểm tra hoặc điều trị y tế.

Established methods for conducting medical examinations or treatments

Ví dụ
03

Các quy trình và chính sách hướng dẫn hoạt động của một bệnh viện

The protocols and policies guiding the functioning of a hospital

Ví dụ