Bản dịch của từ House-sitting trong tiếng Việt
House-sitting
Noun [U/C]

House-sitting(Noun)
hˈaʊssɪtɪŋ
ˈhaʊsˌsɪtɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự sắp xếp tạm thời trong đó một người sống trong nhà của người khác.
A temporary arrangement where a person lives in anothers home
Ví dụ
