Bản dịch của từ House-sitting trong tiếng Việt

House-sitting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

House-sitting(Noun)

hˈaʊssɪtɪŋ
ˈhaʊsˌsɪtɪŋ
01

Hành động chăm sóc nhà cửa của ai đó khi họ vắng mặt.

The act of taking care of someones house while they are away

Ví dụ
02

Dịch vụ được cung cấp bởi người trông coi và bảo trì một ngôi nhà.

The service provided by someone who watches and maintains a house

Ví dụ
03

Một sự sắp xếp tạm thời trong đó một người sống trong nhà của người khác.

A temporary arrangement where a person lives in anothers home

Ví dụ