Bản dịch của từ Housing failures trong tiếng Việt

Housing failures

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Housing failures(Noun)

hˈaʊzɪŋ fˈeɪljɔːz
ˈhaʊzɪŋ ˈfeɪɫjɝz
01

Hành động hoặc quá trình cung cấp nơi cư trú hoặc chỗ ở cho con người hoặc động vật.

The act or process of providing shelter or accommodations for people or animals

Ví dụ
02

Các công trình như nhà ở hay căn hộ mà người dân có thể sinh sống.

Structures such as houses or apartments that are available for people to live in

Ví dụ
03

Một tình huống trong đó nhà ở không đủ tiêu chuẩn hoặc không đáp ứng nhu cầu của người cư trú.

A situation in which housing is inadequate or does not meet the needs of the occupants

Ví dụ