Bản dịch của từ Huckster trong tiếng Việt

Huckster

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huckster(Verb)

hˈʌkstɚ
hˈʌkstəɹ
01

(động từ) Tranh luận, mặc cả hoặc trả giá để đạt được giá tốt hơn khi mua bán; nói lái hoặc chèo kéo người mua để giảm giá hoặc thương lượng điều kiện giao dịch.

Bargain haggle.

讨价还价

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Huckster(Noun)

hˈʌkstɚ
hˈʌkstəɹ
01

Người bán hàng rong hoặc người bán lẻ đi bán đồ nhỏ qua cửa từng nhà hoặc bày hàng ở sạp/ven đường.

A person who sells small items doortodoor or from a stall.

小贩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người làm quảng cáo hoặc viết nội dung quảng cáo (nghề PR/marketing) — tức là người chào hàng, soạn khẩu hiệu, lời quảng cáo để thu hút công chúng.

A publicity agent or advertising copywriter.

广告代理人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ