Bản dịch của từ Human deployment trong tiếng Việt
Human deployment
Phrase

Human deployment(Phrase)
hjˈuːmən dɪplˈɔɪmənt
ˈhjumən dɪˈpɫɔɪmənt
Ví dụ
02
Quá trình bố trí con người vào những vai trò hoặc môi trường cụ thể để phục vụ cho mục đích hoạt động
The process of placing humans in specific roles or environments for operational purposes
Ví dụ
03
Việc khai thác khả năng con người trong các lĩnh vực hoặc hoạt động khác nhau
The utilization of human capabilities in various fields or operations
Ví dụ
