Bản dịch của từ Human deployment trong tiếng Việt

Human deployment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human deployment(Phrase)

hjˈuːmən dɪplˈɔɪmənt
ˈhjumən dɪˈpɫɔɪmənt
01

Hành động triển khai nguồn nhân lực hoặc nhân viên một cách chiến lược

The act of deploying human resources or personnel in a strategic manner

Ví dụ
02

Quá trình bố trí con người vào những vai trò hoặc môi trường cụ thể để phục vụ cho mục đích hoạt động

The process of placing humans in specific roles or environments for operational purposes

Ví dụ
03

Việc khai thác khả năng con người trong các lĩnh vực hoặc hoạt động khác nhau

The utilization of human capabilities in various fields or operations

Ví dụ