Bản dịch của từ Hushed up trong tiếng Việt

Hushed up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hushed up(Verb)

hˈʌʃt ˈʌp
hˈʌʃt ˈʌp
01

Giữ kín, che giấu một việc (thường là việc xấu hoặc đáng bị phê bình) để người khác không biết; dấu nhẹm thông tin nên lẽ ra không nên che đậy.

To keep something secret especially when it is something that should not be hidden.

隐瞒不报

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hushed up(Phrase)

hˈʌʃt ˈʌp
hˈʌʃt ˈʌp
01

Ngăn chặn thông tin về một chuyện xấu, bê bối hoặc sai trái để người khác không biết; che giấu, bịt miệng thông tin.

To prevent information about something bad from being known.

掩盖坏消息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh