Bản dịch của từ Hydroplaning trong tiếng Việt

Hydroplaning

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydroplaning (Verb)

hˈaɪdɹəplˌeɪnɨŋ
hˈaɪdɹəplˌeɪnɨŋ
01

Trượt mất ma sát trên bề mặt ướt (thường là đường), khiến bánh xe hoặc phương tiện mất lực bám và trượt đi.

To skid on a wet surface as a result of losing traction or grip.

Ví dụ

Hydroplaning (Noun)

hˈaɪdɹəplˌeɪnɨŋ
hˈaɪdɹəplˌeɪnɨŋ
01

Hiện tượng xe (hoặc vật thể có bánh) trượt trên bề mặt ướt do mất ma sát/độ bám, khiến bánh xe không bám đường và xe mất kiểm soát tạm thời.

The action of skidding on a wet surface as a result of losing traction or grip.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ