Bản dịch của từ Hymen trong tiếng Việt

Hymen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hymen(Noun)

hˈaɪmn
hˈaɪmn
01

Màng trinh: một lớp màng mỏng có thể che phủ một phần cửa âm đạo. Ở nhiều nền văn hoá, sự tồn tại của màng trinh thường được coi là dấu hiệu trinh tiết (virginity), mặc dù thực tế y học và thực tế xã hội phức tạp hơn và màng trinh có thể giãn, rách hay không có từ khi sinh ra.

A membrane which partially closes the opening of the vagina and whose presence is traditionally taken to be a mark of virginity.

Ví dụ

Dạng danh từ của Hymen (Noun)

SingularPlural

Hymen

Hymens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ