Bản dịch của từ Hyperbolism trong tiếng Việt
Hyperbolism
Noun [U/C]

Hyperbolism(Noun)
hˈaɪpəbˌɒlɪzəm
ˈhaɪpɝbəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Một phép tu từ sử dụng sự phóng đại để nhấn mạnh hoặc gây ấn tượng trong thuyết trình
This is a figure of speech related to exaggeration used to emphasize a point or create a rhetorical effect.
一种修辞手法,通过夸张来强调或增强表达效果
Ví dụ
