Bản dịch của từ Hyperbolism trong tiếng Việt

Hyperbolism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperbolism(Noun)

hˈaɪpəbˌɒlɪzəm
ˈhaɪpɝbəˌɫɪzəm
01

Một tuyên bố hoặc khẳng định phóng đại không có ý nghĩa là phải được hiểu theo nghĩa đen.

An exaggerated statement or claim not meant to be taken literally

Ví dụ
02

Một phép tu từ liên quan đến việc phóng đại để nhấn mạnh hoặc tạo hiệu ứng tu từ.

A figure of speech that involves exaggeration for emphasis or rhetorical effect

Ví dụ
03

Việc sử dụng phép phóng đại trong văn viết hoặc diễn thuyết

The use of hyperbole in writing or speech

Ví dụ