Bản dịch của từ Hyperglycemic trong tiếng Việt

Hyperglycemic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperglycemic(Adjective)

hˌaɪpɚɡlˈɛsmɨk
hˌaɪpɚɡlˈɛsmɨk
01

Có mức đường huyết quá cao hoặc gây ra tình trạng đường huyết tăng quá mức.

Having or producing excessively high blood sugar.

血糖过高

Ví dụ

Hyperglycemic(Noun)

hˌaɪpɚɡlˈɛsmɨk
hˌaɪpɚɡlˈɛsmɨk
01

(Danh từ) Trong dược học: một loại thuốc dùng để điều trị tình trạng tăng đường huyết (mức đường trong máu cao).

Pharmacology A drug used to treat hyperglycemia.

药物用于治疗高血糖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh