Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypnotizer trong tiếng Việt

hypnotizer

NounNoun Countable

hypnotizer (Noun)

/hˈɪpnətˌaɪzɚ/
/hˈɪpnətˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thực hiện thôi miên; người dùng kỹ thuật thôi miên để gây ra trạng thái mê hoặc hoặc trạng thái tập trung sâu ở người khác.

A person who hypnotizes.

Ví dụ
Người thôi miên đã giúp John vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông.The hypnotizer helped John overcome his fear of public speaking.
Người thôi miên không sử dụng bất kỳ mẹo nào trong buổi trình diễn.The hypnotizer did not use any tricks during the demonstration.

hypnotizer (Noun Countable)

/hˈɪpnətˌaɪzɚ/
/hˈɪpnətˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thực hiện thôi miên; người dùng kỹ thuật thôi miên để đưa người khác vào trạng thái tập trung sâu hoặc trạng thái mơ màng để thay đổi suy nghĩ, hành vi hoặc cảm xúc.

A person who hypnotizes.

Ví dụ
Người thôi miên đã giúp John vượt qua nỗi sợ nói trước công chúng.The hypnotizer helped John overcome his fear of public speaking.
Người thôi miên đã không sử dụng bất kỳ phương pháp phi đạo đức nào trong phiên.The hypnotizer did not use any unethical methods during the session.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh