Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypnotiser trong tiếng Việt

hypnotiser

Verb

hypnotiser (Verb)

/ˈhɪp.nəˌtaɪ.zɚ/
/ˈhɪp.nəˌtaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01

Gây cho ai đó rơi vào trạng thái thôi miên (làm cho người khác chìm vào trạng thái tập trung sâu, dễ tiếp nhận gợi ý).

to put someone into a state of hypnosis.

Ví dụ
Người thôi miên đã giúp Sarah vượt qua nỗi sợ nói trước công chúng.The hypnotiser helped Sarah overcome her fear of public speaking.
Người thôi miên đã không đưa ai vào trạng thái thôi miên tại bữa tiệc.The hypnotiser did not put anyone into a trance at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh