Bản dịch của từ Id number trong tiếng Việt

Id number

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Id number(Noun)

ˈɪd nˈʌmbɐ
ˈɪd ˈnəmbɝ
01

Một mã số dùng trong kế toán hoặc để nhận diện

A code used for accounting purposes or identification.

这是用于会计或识别的编码。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một số duy nhất được gán cho một loại giấy tờ nhận dạng hoặc bất kỳ vật thể nào để mục đích xác nhận danh tính.

Certain special codes are assigned to identification documents or any objects for recognition purposes.

这是分配给身份证明文件或任何物品,用于识别的唯一编号。

Ví dụ
03

Một mã số để theo dõi một mục trong hệ thống

Some references for tracking an item in the system

用于在系统中追踪物品的编号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa