Bản dịch của từ Ideological trong tiếng Việt

Ideological

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ideological(Adjective)

aɪdiəlˈɑdʒɪkl
aɪdiəlˈɑdʒɪkl
01

Liên quan đến hệ tư tưởng; thuộc về hoặc phản ánh một hệ thống ý thức hệ (những ý tưởng, niềm tin chính trị, xã hội hoặc tôn giáo) mà một nhóm hoặc cá nhân theo.

Of or pertaining to an ideology.

意识形态的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về ý thức hệ; dựa trên quan điểm, tư tưởng chính trị hoặc tuyên truyền hơn là trên bằng chứng khoa học hoặc thực tế. Thường dùng để chỉ những lập luận, phân tích, nghiên cứu bị thiên vị, sai lệch do bị chi phối bởi ý thức hệ hoặc truyền thông, không khách quan.

Based on an ideology or misleading studies or statistics especially based on the media or propaganda Not based on scientific evidence or reality.

基于意识形态的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ