Bản dịch của từ Propaganda trong tiếng Việt
Propaganda
Noun [U/C]

Propaganda(Noun)
prˌɒpɐɡˈændɐ
ˌprɑpəˈɡændə
01
Một tập hợp các ý tưởng hoặc niềm tin đặc biệt được quảng bá nhằm mục đích ảnh hưởng đến con người.
A particular set of ideas or beliefs that are promoted in order to influence people
Ví dụ
02
Thông tin, đặc biệt là những thông tin thiên lệch hoặc gây hiểu nhầm, được sử dụng để thúc đẩy một lý do chính trị hoặc quan điểm nào đó.
Information especially of a biased or misleading nature used to promote a political cause or point of view
Ví dụ
03
Việc phát tán thông tin như vậy
The dissemination of such information
Ví dụ
