Bản dịch của từ Idled process trong tiếng Việt

Idled process

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idled process(Phrase)

ˈaɪdəld prˈəʊsɛs
ˈaɪdəɫd ˈproʊsɛs
01

Một hoạt động tạm thời đình chỉ và đang chờ hướng dẫn hoặc hành động tiếp theo

An activity that is temporarily paused and waiting for instructions or the next step.

这是一个暂时停止的行动,等待指示或下一步的行动。”}

Ví dụ
02

Một quá trình hiện đang bị trì hoãn hoặc chưa thực hiện nhiệm vụ nào

A process that is currently inactive or not involved in any tasks

目前处于非活跃状态或未在执行任何任务的过程

Ví dụ
03

Một tình huống trong lĩnh vực tin học mà một chương trình không đang chạy hoặc không tiêu thụ tài nguyên hệ thống dù đã được tải vào.

A scenario in computing where a program isn't running or consuming system resources, even though it has been loaded.

一种计算机中的状态,指程序已载入但目前未在运行或占用系统资源的情况。

Ví dụ