Bản dịch của từ Ill natured trong tiếng Việt

Ill natured

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ill natured(Idiom)

01

Có thái độ xấu bụng, hay gian ác hoặc không thân thiện; tính cách khó chịu và hay đối xử lạnh lùng, độc địa với người khác.

Characterized by a mean or unfriendly attitude.

Ví dụ
02

Diễn tả tâm trạng xấu hoặc tính tình khó chịu, hay cáu gắt, hay gây khó dễ với người khác.

Being in a bad mood or having a nasty personality.

Ví dụ
03

Có tính cách khó chịu, hay cáu kỉnh hoặc xấu tính; không dễ gần và thường thể hiện thái độ tiêu cực với người khác.

Having a bad disposition or temper.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh