Bản dịch của từ Nasty trong tiếng Việt

Nasty

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nasty (Adjective)

nˈæsti
nˈæsti
01

Gây hại hoặc gây tổn hại; có thể làm xấu đi, gây hậu quả tiêu cực hoặc làm ảnh hưởng xấu đến ai/cái gì.

Damaging or harmful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất tồi tệ hoặc khó chịu; khiến người ta thấy ghét, bực bội hoặc không dễ chịu.

Very bad or unpleasant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thái độ hoặc cách cư xử khó chịu, hằn học, có ý làm tổn thương hoặc gây phiền hà người khác.

Behaving in an unpleasant or spiteful way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nasty (Noun)

nˈæsti
nˈæsti
01

Một người hoặc vật khó chịu, gây phiền toái hoặc có hại; thường mang nghĩa tiêu cực về tính cách hoặc hành vi.

An unpleasant or harmful person or thing.

nasty là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ