Bản dịch của từ Image map trong tiếng Việt

Image map

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Image map(Noun)

ˈɪmədʒ mˈæp
ˈɪmədʒ mˈæp
01

Hình minh họa dạng đồ họa của một khu vực có thể nhấn để truy cập liên kết.

An image map of an area can be clicked to follow the link.

你可以点击一张区域的图像来跟踪链接。

Ví dụ
02

Là công nghệ web cho phép một hình ảnh chứa nhiều liên kết dẫn đến các trang web khác nhau.

A web technology that allows a single image to contain multiple links to different websites.

这项网页技术允许一个单一的图片包含多个链接,指向不同的网页。

Ví dụ
03

Ví dụ