Bản dịch của từ Imidazole trong tiếng Việt

Imidazole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imidazole(Noun)

ɪmɪdˈæzoʊl
ɪmɪdˈæzoʊl
01

Một hợp chất tinh thể không màu, có tính bazơ nhẹ, thường xuất hiện như một nhóm thế trong axit amin histidine.

A colourless crystalline compound with mildly basic properties present as a substituent in the amino acid histidine.

一种无色结晶化合物,具有轻微的碱性,常作为氨基酸组氨酸的取代基。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh