Bản dịch của từ Histidine trong tiếng Việt

Histidine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Histidine(Noun)

hˈɪstədin
hˈɪstɪdin
01

Histidine là một axit amin mang tính bazơ, là thành phần của nhiều loại protein trong cơ thể. Đối với động vật có xương sống, histidine là một chất dinh dưỡng thiết yếu trong chế độ ăn và trong cơ thể nó còn là nguồn để tạo ra histamine.

A basic amino acid which is a constituent of most proteins It is an essential nutrient in the diet of vertebrates and is the source from which histamine is derived in the body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh