Anh - Việt

Bản dịch của từ Immunize trong tiếng Việt

immunize

Verb

immunize (Verb)

/ˈɪmjənaɪz/
/ˈɪmjunaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho người hoặc động vật trở nên miễn dịch với bệnh (thường bằng cách tiêm chủng hoặc truyền vắc-xin) để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Make a person or animal immune to infection typically by inoculation.

Ví dụ
Cha mẹ nên tiêm chủng cho con chống lại các bệnh phổ biến.Parents should immunize their children against common diseases.
Chính phủ đã triển khai chiến dịch tiêm chủng cho người cao tuổi.The government launched a campaign to immunize the elderly population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của immunize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

immunize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

immunized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

immunized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

immunizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

immunizing

Kết hợp từ của immunize (Verb)

immunize + ADVERBimmunize + PREPOSITION
Kết hợp từ của immunize
Collocation
Ví dụ

tiêm chủng định kỳ

immunize routinely

Bác sĩ tiêm chủng định kỳ trong kiểm tra sức khỏe trường học.

Doctors immunize routinely during school health check-ups.

tiêm chủng đầy đủ

immunize fully

Phụ huynh nên tiêm chủng đầy đủ cho con trước khi nhập học.

Parents should immunize fully their children before school enrollment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh