Anh - Việt

Bản dịch của từ Immunizing trong tiếng Việt

immunizing

Verb

immunizing (Verb)

/ˈɪmjənaɪzɪŋ/
/ˈɪmjənaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho người hoặc động vật có khả năng chống lại bệnh nhiễm trùng, thường bằng cách tiêm chủng hoặc cho uống vắc-xin/thuốc phòng bệnh.

make a person or animal immune to infection typically by inoculation.

Ví dụ
Phòng khám sẽ tiêm phòng cho trẻ em chống sởi vào thứ Bảy này.The clinic is immunizing children against measles this Saturday.
Họ không tiêm phòng cho người lớn tại trung tâm y tế địa phương.They are not immunizing adults at the local health center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của immunizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

immunize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

immunized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

immunized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

immunizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

immunizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh