Anh - Việt

Bản dịch của từ Immunoprecipitation trong tiếng Việt

immunoprecipitation

Noun

immunoprecipitation (Noun)

/ˌɪmjˌunəpɹəziˈæntɨkˈeɪn/
/ˌɪmjˌunəpɹəziˈæntɨkˈeɪn/
AI

Nghĩa 01

Phản ứng ngưng kết miễn dịch: quá trình tạo thành phức hợp kháng nguyên-kháng thể không hòa tan (kết tủa) để nhận biết hoặc định lượng một chất bằng phương pháp này.

The formation of insoluble immune complexes between soluble antigen and antibody the identification or quantification of a substance by this means.

Ví dụ
Immunoprecipitation giúp xác định protein trong nghiên cứu xã hội năm 2023.Immunoprecipitation helps identify proteins in the 2023 social study.
Họ không sử dụng immunoprecipitation trong phương pháp nghiên cứu xã hội.They did not use immunoprecipitation in their social research methods.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh