Bản dịch của từ Impaired judgment trong tiếng Việt

Impaired judgment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impaired judgment(Noun)

ɪmpˈeəd dʒˈʌdʒmənt
ˌɪmˈpɛrd ˈdʒədʒmənt
01

Một tình trạng mà các khả năng tinh thần kém hiệu quả hơn do bệnh tật, say xỉn hoặc chấn thương

A condition where mental faculties are less effective due to illness intoxication or injury

Ví dụ
02

Khả năng đưa ra quyết định bị ảnh hưởng tiêu cực hoặc suy yếu

The ability to make decisions is negatively affected or weakened

Ví dụ