Bản dịch của từ Impede fiscal health trong tiếng Việt

Impede fiscal health

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impede fiscal health(Phrase)

ɪmpˈiːd fˈɪskəl hˈɛlθ
ˈɪmˈpid ˈfɪskəɫ ˈhɛɫθ
01

Làm cho tổ chức gặp khó khăn trong việc duy trì sự ổn định tài chính của mình

Making it difficult for the organization to maintain its financial stability.

使一个组织难以保持其财务稳定

Ví dụ
02

Gây trở ngại cho quá trình đạt được tình trạng tài chính ổn định

To delay progress in achieving a stable financial situation.

拖延了实现稳健财务状况的进度

Ví dụ
03

Gây cản trở hoặc làm trở ngại đến sự ổn định tài chính của một tổ chức hoặc cá nhân

Hindering or making circumstances difficult for an individual's or organization's financial situation.

阻碍或妨碍某个实体或个人的财务状况

Ví dụ