Bản dịch của từ Impersonal manner trong tiếng Việt

Impersonal manner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impersonal manner(Phrase)

ɪmpˈɜːsənəl mˈænɐ
ˌɪmˈpɝsənəɫ ˈmænɝ
01

Một cách khách quan hoặc không thiên lệch

In a detached or objective manner

Ví dụ
02

Một cách thiếu sự tham gia cá nhân hoặc không có sự gắn kết cảm xúc.

In a way that lacks personal involvement or emotional engagement

Ví dụ
03

Không có kết nối cá nhân hoặc mối liên hệ nào với tình huống.

Without personal connection or relation to the situation

Ví dụ