Anh - Việt
implications
Noun
implications (Noun)
/ˌɪmplɪkˈeɪʃənz/
/ˌɪmpɫəˈkeɪʃənz/
AI
Ví dụ
Khảo sát của Mary bàn về những hàm ý của quy định mạng xã hội với thanh thiếu niên.Mary’s survey discusses the implications of social media rules for teenagers.
Chính sách này không hàm ý rằng người thất nghiệp đáng bị trách.The policy does not suggest implications that blame unemployed people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kết luận có thể rút ra từ một điều gì đó mặc dù nó không được nói rõ.
Kết luận có thể rút ra từ một điều gì đó mặc dù nó không được nói rõ.
The conclusion that can be drawn from something although it is not explicitly stated
Ví dụ
Hàm ý của cuộc khảo sát cho thấy mạng xã hội làm hại giấc ngủ của thanh thiếu niên.The survey's implications suggest that social media harms teenagers' sleep.
Báo cáo không nêu rõ hàm ý của việc tiếp cận nhà ở xã hội không bình đẳng.The report does not state the implications of unequal access to social housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một hệ quả có khả năng xảy ra của điều gì đó
Một hệ quả có khả năng xảy ra của điều gì đó
A likely consequence of something
Ví dụ
Khảo sát của Maria cho thấy những hệ quả đối với lòng tin xã hội của 500 thanh thiếu niên.Maria's survey shows implications for social trust among 500 teenagers.
Cuộc biểu tình năm 2024 không có hệ lụy rõ ràng đối với sự đoàn kết xã hội.The 2024 protest had no clear implications for social unity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa