Bản dịch của từ Impotent trong tiếng Việt

Impotent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impotent (Adjective)

ˈɪmpətnt
ˈɪmpətnt
01

Không thể hành động hiệu quả; bất lực, không có sức mạnh hoặc khả năng để giải quyết vấn đề hay kiểm soát tình huống.

Unable to take effective action helpless or powerless.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miêu tả một người đàn ông không có khả năng cương dương hoặc đạt cực khoái một cách bất thường (bất lực về mặt tình dục).

Of a man abnormally unable to achieve an erection or orgasm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ