Bản dịch của từ Impotent role trong tiếng Việt

Impotent role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impotent role(Noun)

ˈɪmpətənt ʐˈəʊl
ˈɪmpətənt ˈroʊɫ
01

Một vai trò không thể hành động hoặc tạo ra ảnh hưởng.

A role that is unable to take action or produce an effect

Ví dụ
02

Một vai trò không có quyền lực hay hiệu quả.

A role that lacks power or effectiveness

Ví dụ
03

Một vai trò được đặc trưng bởi sự thiếu sức mạnh hoặc khả năng.

A role characterized by a lack of strength or ability

Ví dụ