Bản dịch của từ Improv trong tiếng Việt

Improv

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improv(Verb)

ˈɪmpɹˌɑv
ˈɪmpɹˌɑv
01

Thực hiện/biểu diễn kịch nói, tiết mục hoặc sáng tác ngay tại chỗ mà không có kịch bản hay chuẩn bị trước; ứng biến theo tình huống.

To perform improv.

即兴表演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Improv(Noun)

ˈɪmpɹˌɑv
ˈɪmpɹˌɑv
01

(từ lóng, danh từ) Hành động ứng biến, sáng tác hoặc xử lý tình huống ngay tại chỗ mà không có sự chuẩn bị trước; diễn tả hoặc làm điều gì đó theo kiểu tạm bợ, ngẫu hứng.

(informal) Improvisation.

即兴创作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(diễn xuất) Một hình thức nghệ thuật biểu diễn trực tiếp, trong đó diễn viên không dùng kịch bản cố định mà ứng biến tức thời, thường có sự tương tác với khán giả.

(acting) A form of live entertainment characterized by improvisation and interaction with the audience.

即兴表演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh